Lịch Vạn Niên Ngày 21/04/1955
Hôm nay là ngày Nhâm Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 21/4/1955 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
21
THỨ 5
Chất lượng cuộc sống của bạn chính là chất lượng của các mối quan hệ của bạn.
- Tony Robbins -
- Tony Robbins -
🐭
29
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Mùi
Tháng Canh Thìn
Ngày Nhâm Tý
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Mậu Thân (15h-17h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Nhâm Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Nhâm Tý đẩy tuổi Mậu Ngọ, Bính Ngọ vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Nhâm Tý, Trực Thành nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài, xuất hành. (Trực Đại Cát). Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Bích ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Mọi việc đều tốt, đặc biệt là khai trương, xây dựng, kết hôn. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/04/1955Ngày 07/04/1955Ngày 08/04/1955Ngày 09/04/1955Ngày 10/04/1955Ngày 11/04/1955Ngày 12/04/1955Ngày 13/04/1955Ngày 14/04/1955Ngày 15/04/1955Ngày 16/04/1955Ngày 17/04/1955Ngày 18/04/1955Ngày 19/04/1955Ngày 20/04/1955Ngày 22/04/1955Ngày 23/04/1955Ngày 24/04/1955Ngày 25/04/1955Ngày 26/04/1955Ngày 27/04/1955Ngày 28/04/1955Ngày 29/04/1955Ngày 30/04/1955Ngày 01/05/1955Ngày 02/05/1955Ngày 03/05/1955Ngày 04/05/1955Ngày 05/05/1955Ngày 06/05/1955
Xem lịch theo tháng năm 1955
Tháng 01/1955Tháng 02/1955Tháng 03/1955Tháng 04/1955Tháng 05/1955Tháng 06/1955Tháng 07/1955Tháng 08/1955Tháng 09/1955Tháng 10/1955Tháng 11/1955Tháng 12/1955
