Lịch Vạn Niên Ngày 27/05/1954
Hôm nay là ngày Quý Mùi, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 27/5/1954 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
27
THỨ 5
Sự vĩ đại của một quốc gia có thể được đánh giá qua cách họ đối xử với động vật.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐐
25
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Ngọ
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Quý Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Đinh Tỵ (9h-11h)
Canh Thân (15h-17h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu.
[!] Lời khuyên: Ngày Quý Mùi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Kỷ Sửu, Đinh Sửu. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Quý Mùi, Trực Mãn nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Nhậm chức, uống thuốc, an táng. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Sâm ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/05/1954Ngày 13/05/1954Ngày 14/05/1954Ngày 15/05/1954Ngày 16/05/1954Ngày 17/05/1954Ngày 18/05/1954Ngày 19/05/1954Ngày 20/05/1954Ngày 21/05/1954Ngày 22/05/1954Ngày 23/05/1954Ngày 24/05/1954Ngày 25/05/1954Ngày 26/05/1954Ngày 28/05/1954Ngày 29/05/1954Ngày 30/05/1954Ngày 31/05/1954Ngày 01/06/1954Ngày 02/06/1954Ngày 03/06/1954Ngày 04/06/1954Ngày 05/06/1954Ngày 06/06/1954Ngày 07/06/1954Ngày 08/06/1954Ngày 09/06/1954Ngày 10/06/1954Ngày 11/06/1954
Xem lịch theo tháng năm 1954
Tháng 01/1954Tháng 02/1954Tháng 03/1954Tháng 04/1954Tháng 05/1954Tháng 06/1954Tháng 07/1954Tháng 08/1954Tháng 09/1954Tháng 10/1954Tháng 11/1954Tháng 12/1954
