Lịch Vạn Niên Ngày 01/07/2005
Ngày 1/7/2005 tức ngày Bính Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
1
THỨ 6
Thời gian của bạn là hữu hạn, đừng lãng phí nó để sống cuộc đời của người khác.
- Steve Jobs -
- Steve Jobs -
🐶
25
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Dậu
Tháng Nhâm Ngọ
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Ngày Bính Tuất mang luồng khí bất lợi cho tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Bính Tuất thuộc Trực Định. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Sự hiện diện của sao Đẩu trong ngày Bính Tuất mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 16/06/2005Ngày 17/06/2005Ngày 18/06/2005Ngày 19/06/2005Ngày 20/06/2005Ngày 21/06/2005Ngày 22/06/2005Ngày 23/06/2005Ngày 24/06/2005Ngày 25/06/2005Ngày 26/06/2005Ngày 27/06/2005Ngày 28/06/2005Ngày 29/06/2005Ngày 30/06/2005Ngày 02/07/2005Ngày 03/07/2005Ngày 04/07/2005Ngày 05/07/2005Ngày 06/07/2005Ngày 07/07/2005Ngày 08/07/2005Ngày 09/07/2005Ngày 10/07/2005Ngày 11/07/2005Ngày 12/07/2005Ngày 13/07/2005Ngày 14/07/2005Ngày 15/07/2005Ngày 16/07/2005
Xem lịch theo tháng năm 2005
Tháng 01/2005Tháng 02/2005Tháng 03/2005Tháng 04/2005Tháng 05/2005Tháng 06/2005Tháng 07/2005Tháng 08/2005Tháng 09/2005Tháng 10/2005Tháng 11/2005Tháng 12/2005
