Lịch Vạn Niên Ngày 30/05/1989
Hôm nay là ngày Canh Dần, một ngày mang năng lượng thiên can Kim và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 30/5/1989 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
30
THỨ 3
Bạn không bao giờ quá già để đặt ra một mục tiêu khác hoặc mơ một giấc mơ mới.
- C.S. Lewis -
- C.S. Lewis -
🐯
26
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Kỷ Tỵ
Ngày Canh Dần
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thân, Giáp Thân.
[!] Lời khuyên: Ngày Canh Dần mang luồng khí bất lợi cho tuổi Bính Thân, Giáp Thân. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Canh Dần thuộc Trực Thu. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến An táng, xuất hành, trả nợ.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Nguy soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Bắt cá, dọn dẹp nhà cửa. Đồng thời, gác lại các việc: Mọi việc đại sự, đi thuyền, mạo hiểm. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/05/1989Ngày 16/05/1989Ngày 17/05/1989Ngày 18/05/1989Ngày 19/05/1989Ngày 20/05/1989Ngày 21/05/1989Ngày 22/05/1989Ngày 23/05/1989Ngày 24/05/1989Ngày 25/05/1989Ngày 26/05/1989Ngày 27/05/1989Ngày 28/05/1989Ngày 29/05/1989Ngày 31/05/1989Ngày 01/06/1989Ngày 02/06/1989Ngày 03/06/1989Ngày 04/06/1989Ngày 05/06/1989Ngày 06/06/1989Ngày 07/06/1989Ngày 08/06/1989Ngày 09/06/1989Ngày 10/06/1989Ngày 11/06/1989Ngày 12/06/1989Ngày 13/06/1989Ngày 14/06/1989
Xem lịch theo tháng năm 1989
Tháng 01/1989Tháng 02/1989Tháng 03/1989Tháng 04/1989Tháng 05/1989Tháng 06/1989Tháng 07/1989Tháng 08/1989Tháng 09/1989Tháng 10/1989Tháng 11/1989Tháng 12/1989
