Ngày Tốt Trong Tháng 7/2040 Của Tuổi Mậu Dần
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2040. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2040
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Âm: 22/5 |
Canh Dần |
Thành | Tinh | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/7 Âm: 23/5 |
Tân Mão |
Thu | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/7 Âm: 24/5 |
Nhâm Thìn |
Khai | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 4/7 Âm: 25/5 |
Quý Tỵ |
Bế | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 5/7 Âm: 26/5 |
Giáp Ngọ |
Kiến | Giác | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 6/7 Âm: 27/5 |
Ất Mùi |
Trừ | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/7 Âm: 28/5 |
Bính Thân |
Trừ | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 8/7 Âm: 29/5 |
Đinh Dậu |
Mãn | Phòng | +0 Cát / -1 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 9/7 Âm: 1/6 |
Mậu Tuất |
Bình | Tâm | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/7 Âm: 2/6 |
Kỷ Hợi |
Định | Vĩ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/7 Âm: 3/6 |
Canh Tý |
Chấp | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/7 Âm: 4/6 |
Tân Sửu |
Phá | Đẩu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/7 Âm: 5/6 |
Nhâm Dần |
Nguy | Ngưu | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/7 Âm: 6/6 |
Quý Mão |
Thành | Nữ | +3 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/7 Âm: 7/6 |
Giáp Thìn |
Thu | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/7 Âm: 8/6 |
Ất Tỵ |
Khai | Nguy | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 17/7 Âm: 9/6 |
Bính Ngọ |
Bế | Thất | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/7 Âm: 10/6 |
Đinh Mùi |
Kiến | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 19/7 Âm: 11/6 |
Mậu Thân |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 20/7 Âm: 12/6 |
Kỷ Dậu |
Mãn | Lâu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/7 Âm: 13/6 |
Canh Tuất |
Bình | Vị | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/7 Âm: 14/6 |
Tân Hợi |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/7 Âm: 15/6 |
Nhâm Tý |
Chấp | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 24/7 Âm: 16/6 |
Quý Sửu |
Phá | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/7 Âm: 17/6 |
Giáp Dần |
Nguy | Sâm | +4 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/7 Âm: 18/6 |
Ất Mão |
Thành | Tỉnh | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/7 Âm: 19/6 |
Bính Thìn |
Thu | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/7 Âm: 20/6 |
Đinh Tỵ |
Khai | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 29/7 Âm: 21/6 |
Mậu Ngọ |
Bế | Tinh | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/7 Âm: 22/6 |
Kỷ Mùi |
Kiến | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/7 Âm: 23/6 |
Canh Thân |
Trừ | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2040 cho tuổi Mậu Dần
