Ngày Tốt Trong Tháng 12/2040 Của Tuổi Mậu Dần

Tháng 12 năm 2040 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2040 của tuổi Mậu Dần gồm: 04/12, 05/12, 18/12, 27/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2040

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 27/10
Quý
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 28/10
Giáp
Trừ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 29/10
Ất
Sửu
Mãn Nguy +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/12
Âm: 1/11
Bính
Dần
Bình Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/12
Âm: 2/11
Đinh
Mão
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 3/11
Mậu
Thìn
Chấp Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/12
Âm: 4/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 5/11
Canh
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 6/11
Tân
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/12
Âm: 7/11
Nhâm
Thân
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/12
Âm: 8/11
Quý
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 9/11
Giáp
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 10/11
Ất
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/12
Âm: 11/11
Bính
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/12
Âm: 12/11
Đinh
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 13/11
Mậu
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 14/11
Kỷ
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 15/11
Canh
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/12
Âm: 16/11
Tân
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 17/11
Nhâm
Ngọ
Phá Giác +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 18/11
Quý
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 19/11
Giáp
Thân
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/12
Âm: 20/11
Ất
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/12
Âm: 21/11
Bính
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 22/11
Đinh
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 23/11
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 24/11
Kỷ
Sửu
Trừ Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 25/11
Canh
Dần
Mãn Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 26/11
Tân
Mão
Bình Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 27/11
Nhâm
Thìn
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 28/11
Quý
Tỵ
Chấp Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết