Ngày Tốt Trong Tháng 11/2040 Của Tuổi Mậu Dần
Xem ngày tốt xấu tháng 11/2040 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2040
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Âm: 27/9 |
Quý Tỵ |
Nguy | Đẩu | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/11 Âm: 28/9 |
Giáp Ngọ |
Thành | Ngưu | +2 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/11 Âm: 29/9 |
Ất Mùi |
Thu | Nữ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 4/11 Âm: 30/9 |
Bính Thân |
Khai | Hư | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 5/11 Âm: 1/10 |
Đinh Dậu |
Bế | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/11 Âm: 2/10 |
Mậu Tuất |
Kiến | Thất | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/11 Âm: 3/10 |
Kỷ Hợi |
Kiến | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/11 Âm: 4/10 |
Canh Tý |
Trừ | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 9/11 Âm: 5/10 |
Tân Sửu |
Mãn | Lâu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/11 Âm: 6/10 |
Nhâm Dần |
Bình | Vị | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/11 Âm: 7/10 |
Quý Mão |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/11 Âm: 8/10 |
Giáp Thìn |
Chấp | Tất | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/11 Âm: 9/10 |
Ất Tỵ |
Phá | Chủy | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/11 Âm: 10/10 |
Bính Ngọ |
Nguy | Sâm | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 15/11 Âm: 11/10 |
Đinh Mùi |
Thành | Tỉnh | +2 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 16/11 Âm: 12/10 |
Mậu Thân |
Thu | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 17/11 Âm: 13/10 |
Kỷ Dậu |
Khai | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/11 Âm: 14/10 |
Canh Tuất |
Bế | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/11 Âm: 15/10 |
Tân Hợi |
Kiến | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/11 Âm: 16/10 |
Nhâm Tý |
Trừ | Dực | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/11 Âm: 17/10 |
Quý Sửu |
Mãn | Chẩn | +1 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 22/11 Âm: 18/10 |
Giáp Dần |
Bình | Giác | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/11 Âm: 19/10 |
Ất Mão |
Định | Cang | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/11 Âm: 20/10 |
Bính Thìn |
Chấp | Đê | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/11 Âm: 21/10 |
Đinh Tỵ |
Phá | Phòng | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/11 Âm: 22/10 |
Mậu Ngọ |
Nguy | Tâm | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/11 Âm: 23/10 |
Kỷ Mùi |
Thành | Vĩ | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/11 Âm: 24/10 |
Canh Thân |
Thu | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 29/11 Âm: 25/10 |
Tân Dậu |
Khai | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/11 Âm: 26/10 |
Nhâm Tuất |
Bế | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2040 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2041 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2041 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2041 cho tuổi Mậu Dần
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2041 cho tuổi Mậu Dần
