Ngày Tốt Trong Tháng 5/2041 Của Tuổi Mậu Dần

Tháng 5 năm 2041 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2041 của tuổi Mậu Dần gồm: 08/05, 16/05, 25/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 2/4
Giáp
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/5
Âm: 3/4
Ất
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 4/4
Bính
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 5/4
Đinh
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 6/4
Mậu
Tuất
Chấp Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 7/4
Kỷ
Hợi
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 8/4
Canh
Nguy Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 9/4
Tân
Sửu
Thành Chẩn +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 10/4
Nhâm
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 11/4
Quý
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 12/4
Giáp
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 13/4
Ất
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 14/4
Bính
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 15/4
Đinh
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/5
Âm: 16/4
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/5
Âm: 17/4
Kỷ
Dậu
Định Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 18/4
Canh
Tuất
Chấp Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 19/4
Tân
Hợi
Phá Nữ +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/5
Âm: 20/4
Nhâm
Nguy +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
20/5
Âm: 21/4
Quý
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 22/4
Giáp
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 23/4
Ất
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 24/4
Bính
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 25/4
Đinh
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 26/4
Mậu
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 27/4
Kỷ
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 28/4
Canh
Thân
Bình Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/5
Âm: 29/4
Tân
Dậu
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/5
Âm: 30/4
Nhâm
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 1/5
Quý
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/5
Âm: 2/5
Giáp
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết