Ngày Tốt Trong Tháng 6/2041 Của Tuổi Mậu Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 6 năm 2041. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2041 của tuổi Mậu Dần gồm: 06/06, 10/06, 22/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 3/5
Ất
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 4/5
Bính
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 5/5
Đinh
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 6/5
Mậu
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 7/5
Kỷ
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 8/5
Canh
Ngọ
Kiến Giác +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/6
Âm: 9/5
Tân
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 10/5
Nhâm
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/6
Âm: 11/5
Quý
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 12/5
Giáp
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 13/5
Ất
Hợi
Chấp +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 14/5
Bính
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 15/5
Đinh
Sửu
Nguy Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 16/5
Mậu
Dần
Thành Ngưu +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 17/5
Kỷ
Mão
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/6
Âm: 18/5
Canh
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/6
Âm: 19/5
Tân
Tỵ
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
18/6
Âm: 20/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/6
Âm: 21/5
Quý
Mùi
Trừ Bích +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 22/5
Giáp
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/6
Âm: 23/5
Ất
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 24/5
Bính
Tuất
Định Vị +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 25/5
Đinh
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 26/5
Mậu
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 27/5
Kỷ
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 28/5
Canh
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 29/5
Tân
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/6
Âm: 1/6
Nhâm
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/6
Âm: 2/6
Quý
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
30/6
Âm: 3/6
Giáp
Ngọ
Kiến Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết