Ngày Tốt Trong Tháng 7/2041 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2041 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2041 của tuổi Mậu Dần gồm: 01/07, 09/07, 17/07, 29/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 4/6
Ất
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 5/6
Bính
Thân
Mãn Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/7
Âm: 6/6
Đinh
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 7/6
Mậu
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 8/6
Kỷ
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 9/6
Canh
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 10/6
Tân
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 11/6
Nhâm
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 12/6
Quý
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/7
Âm: 13/6
Giáp
Thìn
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 14/6
Ất
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 15/6
Bính
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 16/6
Đinh
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 17/6
Mậu
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/7
Âm: 18/6
Kỷ
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 19/6
Canh
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 20/6
Tân
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 21/6
Nhâm
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/7
Âm: 22/6
Quý
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 23/6
Giáp
Dần
Nguy Vị +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 24/6
Ất
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/7
Âm: 25/6
Bính
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/7
Âm: 26/6
Đinh
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 27/6
Mậu
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 28/6
Kỷ
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 29/6
Canh
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/7
Âm: 30/6
Tân
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
28/7
Âm: 1/7
Nhâm
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 2/7
Quý
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 3/7
Giáp
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 4/7
Ất
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết