Ngày Tốt Trong Tháng 10/2041 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2041 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2041 của tuổi Mậu Dần gồm: 09/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 7/9
Đinh
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 8/9
Mậu
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/10
Âm: 9/9
Kỷ
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/10
Âm: 10/9
Canh
Ngọ
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 11/9
Tân
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 12/9
Nhâm
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/10
Âm: 13/9
Quý
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 14/9
Giáp
Tuất
Kiến Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/10
Âm: 15/9
Ất
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 16/9
Bính
Mãn Khuê +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/10
Âm: 17/9
Đinh
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/10
Âm: 18/9
Mậu
Dần
Định Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 19/9
Kỷ
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 20/9
Canh
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/10
Âm: 21/9
Tân
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/10
Âm: 22/9
Nhâm
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 23/9
Quý
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 24/9
Giáp
Thân
Khai Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/10
Âm: 25/9
Ất
Dậu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 26/9
Bính
Tuất
Kiến Tinh +4 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/10
Âm: 27/9
Đinh
Hợi
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/10
Âm: 28/9
Mậu
Mãn Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 29/9
Kỷ
Sửu
Bình Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 30/9
Canh
Dần
Định Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 1/10
Tân
Mão
Chấp Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 2/10
Nhâm
Thìn
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/10
Âm: 3/10
Quý
Tỵ
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 4/10
Giáp
Ngọ
Thành Tâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 5/10
Ất
Mùi
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 6/10
Bính
Thân
Khai +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
31/10
Âm: 7/10
Đinh
Dậu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết