Ngày Tốt Trong Tháng 3/2041 Của Tuổi Mậu Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 3 năm 2041. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2041 của tuổi Mậu Dần gồm: 07/03, 26/03, 27/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 29/1
Quý
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 1/2
Giáp
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 2/2
Ất
Mùi
Chấp Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 3/2
Bính
Thân
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/3
Âm: 4/2
Đinh
Dậu
Nguy Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/3
Âm: 5/2
Mậu
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 6/2
Kỷ
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 7/2
Canh
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 8/2
Tân
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/3
Âm: 9/2
Nhâm
Dần
Bế Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/3
Âm: 10/2
Quý
Mão
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/3
Âm: 11/2
Giáp
Thìn
Trừ Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 12/2
Ất
Tỵ
Mãn Chẩn +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 13/2
Bính
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 14/2
Đinh
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 15/2
Mậu
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/3
Âm: 16/2
Kỷ
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/3
Âm: 17/2
Canh
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/3
Âm: 18/2
Tân
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 19/2
Nhâm
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 20/2
Quý
Sửu
Khai Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/3
Âm: 21/2
Giáp
Dần
Bế Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/3
Âm: 22/2
Ất
Mão
Kiến Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 23/2
Bính
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 24/2
Đinh
Tỵ
Mãn Nguy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/3
Âm: 25/2
Mậu
Ngọ
Bình Thất +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/3
Âm: 26/2
Kỷ
Mùi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 27/2
Canh
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/3
Âm: 28/2
Tân
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/3
Âm: 29/2
Nhâm
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/3
Âm: 30/2
Quý
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết