Ngày Tốt Trong Tháng 2/2041 Của Tuổi Mậu Dần

Tháng 2 năm 2041 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2041 của tuổi Mậu Dần gồm: 06/02, 11/02, 12/02, 24/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2041

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 1/1
Ất
Sửu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/2
Âm: 2/1
Bính
Dần
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 3/1
Đinh
Mão
Mãn Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 4/1
Mậu
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/2
Âm: 5/1
Kỷ
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 6/1
Canh
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 7/1
Tân
Mùi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 8/1
Nhâm
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/2
Âm: 9/1
Quý
Dậu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/2
Âm: 10/1
Giáp
Tuất
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 11/1
Ất
Hợi
Thu Trương +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/2
Âm: 12/1
Bính
Khai Dực +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 13/1
Đinh
Sửu
Bế Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 14/1
Mậu
Dần
Kiến Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 15/1
Kỷ
Mão
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/2
Âm: 16/1
Canh
Thìn
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/2
Âm: 17/1
Tân
Tỵ
Bình Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 18/1
Nhâm
Ngọ
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 19/1
Quý
Mùi
Chấp +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 20/1
Giáp
Thân
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 21/1
Ất
Dậu
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/2
Âm: 22/1
Bính
Tuất
Thành Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 23/1
Đinh
Hợi
Thu Nữ +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 24/1
Mậu
Khai +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 25/1
Kỷ
Sửu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/2
Âm: 26/1
Canh
Dần
Kiến Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 27/1
Tân
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 28/1
Nhâm
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết