Ngày Tốt Trong Tháng 9/2051 Của Tuổi Nhâm Thân

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2051 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2051 của tuổi Nhâm Thân gồm: 04/09, 05/09, 29/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2051

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 27/7
Kỷ
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 28/7
Canh
Dần
Phá Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 29/7
Tân
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 30/7
Nhâm
Thìn
Thành Tất +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 1/8
Quý
Tỵ
Thu Chủy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 2/8
Giáp
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 3/8
Ất
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 4/8
Bính
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/9
Âm: 5/8
Đinh
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 6/8
Mậu
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 7/8
Kỷ
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 8/8
Canh
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 9/8
Tân
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 10/8
Nhâm
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/9
Âm: 11/8
Quý
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/9
Âm: 12/8
Giáp
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/9
Âm: 13/8
Ất
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 14/8
Bính
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 15/8
Đinh
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 16/8
Mậu
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 17/8
Kỷ
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 18/8
Canh
Tuất
Trừ Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 19/8
Tân
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 20/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/9
Âm: 21/8
Quý
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 22/8
Giáp
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/9
Âm: 23/8
Ất
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 24/8
Bính
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 25/8
Đinh
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 26/8
Mậu
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết