Ngày Tốt Trong Tháng 10/2051 Của Tuổi Nhâm Thân

Tháng 10 năm 2051 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2051 của tuổi Nhâm Thân gồm: 15/10, 28/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2051

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 27/8
Kỷ
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 28/8
Canh
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/10
Âm: 29/8
Tân
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 30/8
Nhâm
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/10
Âm: 1/9
Quý
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/10
Âm: 2/9
Giáp
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/10
Âm: 3/9
Ất
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 4/9
Bính
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/10
Âm: 5/9
Đinh
Mão
Chấp Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/10
Âm: 6/9
Mậu
Thìn
Phá Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 7/9
Kỷ
Tỵ
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 8/9
Canh
Ngọ
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 9/9
Tân
Mùi
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 10/9
Nhâm
Thân
Khai Đê +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/10
Âm: 11/9
Quý
Dậu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/10
Âm: 12/9
Giáp
Tuất
Kiến Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/10
Âm: 13/9
Ất
Hợi
Trừ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 14/9
Bính
Mãn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 15/9
Đinh
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 16/9
Mậu
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/10
Âm: 17/9
Kỷ
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 18/9
Canh
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 19/9
Tân
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 20/9
Nhâm
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 21/9
Quý
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 22/9
Giáp
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 23/9
Ất
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/10
Âm: 24/9
Bính
Tuất
Kiến Vị +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/10
Âm: 25/9
Đinh
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/10
Âm: 26/9
Mậu
Mãn Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 27/9
Kỷ
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết