Ngày Tốt Trong Tháng 8/2051 Của Tuổi Nhâm Thân

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2051. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2051 của tuổi Nhâm Thân gồm: 07/08, 11/08, 14/08, 15/08, 24/08, 31/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2051

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 25/6
Mậu
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 26/6
Kỷ
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 27/6
Canh
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 28/6
Tân
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/8
Âm: 29/6
Nhâm
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 1/7
Quý
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 2/7
Giáp
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 3/7
Ất
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 4/7
Bính
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/8
Âm: 5/7
Đinh
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 6/7
Mậu
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 7/7
Kỷ
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 8/7
Canh
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 9/7
Tân
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 10/7
Nhâm
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 11/7
Quý
Dậu
Trừ Chẩn +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 12/7
Giáp
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/8
Âm: 13/7
Ất
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 14/7
Bính
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 15/7
Đinh
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 16/7
Mậu
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/8
Âm: 17/7
Kỷ
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/8
Âm: 18/7
Canh
Thìn
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 19/7
Tân
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 20/7
Nhâm
Ngọ
Khai Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 21/7
Quý
Mùi
Bế Nữ +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/8
Âm: 22/7
Giáp
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 23/7
Ất
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 24/7
Bính
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 25/7
Đinh
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 26/7
Mậu
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết