Ngày Tốt Trong Tháng 12/2051 Của Tuổi Nhâm Thân
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2051 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2051
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 29/10 |
Canh Thân |
Thu | Quỷ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 30/10 |
Tân Dậu |
Khai | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 1/11 |
Nhâm Tuất |
Bế | Tinh | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 2/11 |
Quý Hợi |
Kiến | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 3/11 |
Giáp Tý |
Trừ | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 4/11 |
Ất Sửu |
Mãn | Chẩn | +2 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 5/11 |
Bính Dần |
Mãn | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 6/11 |
Đinh Mão |
Bình | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 7/11 |
Mậu Thìn |
Định | Đê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 8/11 |
Kỷ Tỵ |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 9/11 |
Canh Ngọ |
Phá | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 10/11 |
Tân Mùi |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 11/11 |
Nhâm Thân |
Thành | Cơ | +4 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 12/11 |
Quý Dậu |
Thu | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 13/11 |
Giáp Tuất |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 14/11 |
Ất Hợi |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 15/11 |
Bính Tý |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 16/11 |
Đinh Sửu |
Trừ | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 17/11 |
Mậu Dần |
Mãn | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 18/11 |
Kỷ Mão |
Bình | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 19/11 |
Canh Thìn |
Định | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 20/11 |
Tân Tỵ |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 21/11 |
Nhâm Ngọ |
Phá | Vị | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 22/11 |
Quý Mùi |
Nguy | Mão | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 23/11 |
Giáp Thân |
Thành | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 24/11 |
Ất Dậu |
Thu | Chủy | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 25/11 |
Bính Tuất |
Khai | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 26/11 |
Đinh Hợi |
Bế | Tỉnh | +1 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 27/11 |
Mậu Tý |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 28/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 29/11 |
Canh Dần |
Mãn | Tinh | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2051 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2052 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2052 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2052 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2052 cho tuổi Nhâm Thân
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2052 cho tuổi Nhâm Thân
