Ngày Tốt Trong Tháng 12/2051 Của Tuổi Nhâm Thân

Xem ngày tốt xấu tháng 12/2051 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2051 của tuổi Nhâm Thân gồm: 06/12, 13/12, 18/12, 21/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2051

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 29/10
Canh
Thân
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 30/10
Tân
Dậu
Khai Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 1/11
Nhâm
Tuất
Bế Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 2/11
Quý
Hợi
Kiến Trương +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/12
Âm: 3/11
Giáp
Trừ Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 4/11
Ất
Sửu
Mãn Chẩn +2 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 5/11
Bính
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/12
Âm: 6/11
Đinh
Mão
Bình Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 7/11
Mậu
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 8/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 9/11
Canh
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/12
Âm: 10/11
Tân
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/12
Âm: 11/11
Nhâm
Thân
Thành +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/12
Âm: 12/11
Quý
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 13/11
Giáp
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 14/11
Ất
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 15/11
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/12
Âm: 16/11
Đinh
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/12
Âm: 17/11
Mậu
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/12
Âm: 18/11
Kỷ
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 19/11
Canh
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/12
Âm: 20/11
Tân
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 21/11
Nhâm
Ngọ
Phá Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 22/11
Quý
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 23/11
Giáp
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 24/11
Ất
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/12
Âm: 25/11
Bính
Tuất
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/12
Âm: 26/11
Đinh
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/12
Âm: 27/11
Mậu
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 28/11
Kỷ
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/12
Âm: 29/11
Canh
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết