Ngày Tốt Trong Tháng 7/2062 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2062 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2062 của tuổi Tân Hợi gồm: 06/07, 07/07, 18/07, 27/07, 31/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2062

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 25/5
Ất
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/7
Âm: 26/5
Bính
Tuất
Định Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 27/5
Đinh
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 28/5
Mậu
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 29/5
Kỷ
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/7
Âm: 30/5
Canh
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 1/6
Tân
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 2/6
Nhâm
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/7
Âm: 3/6
Quý
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/7
Âm: 4/6
Giáp
Ngọ
Bế Tâm +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 5/6
Ất
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 6/6
Bính
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 7/6
Đinh
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 8/6
Mậu
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 9/6
Kỷ
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 10/6
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 11/6
Tân
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 12/6
Nhâm
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/7
Âm: 13/6
Quý
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 14/6
Giáp
Thìn
Thu Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 15/6
Ất
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/7
Âm: 16/6
Bính
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 17/6
Đinh
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 18/6
Mậu
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 19/6
Kỷ
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 20/6
Canh
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 21/6
Tân
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 22/6
Nhâm
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 23/6
Quý
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 24/6
Giáp
Dần
Nguy Tinh +4 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 25/6
Ất
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết