Ngày Tốt Trong Tháng 9/2062 Của Tuổi Tân Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2062. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2062 của tuổi Tân Hợi gồm: 06/09, 28/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2062

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 28/7
Đinh
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 29/7
Mậu
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 1/8
Kỷ
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 2/8
Canh
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 3/8
Tân
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 4/8
Nhâm
Thìn
Thành +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 5/8
Quý
Tỵ
Thu Đẩu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 6/8
Giáp
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/9
Âm: 7/8
Ất
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 8/8
Bính
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 9/8
Đinh
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 10/8
Mậu
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/9
Âm: 11/8
Kỷ
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
14/9
Âm: 12/8
Canh
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/9
Âm: 13/8
Tân
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 14/8
Nhâm
Dần
Chấp Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 15/8
Quý
Mão
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 16/8
Giáp
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/9
Âm: 17/8
Ất
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/9
Âm: 18/8
Bính
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 19/8
Đinh
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 20/8
Mậu
Thân
Bế Quỷ +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/9
Âm: 21/8
Kỷ
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 22/8
Canh
Tuất
Trừ Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 23/8
Tân
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 24/8
Nhâm
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/9
Âm: 25/8
Quý
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 26/8
Giáp
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 27/8
Ất
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 28/8
Bính
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết