Ngày Tốt Trong Tháng 12/2062 Của Tuổi Tân Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2062. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2062 của tuổi Tân Hợi gồm: 08/12, 15/12, 20/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2062

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 1/11
Mậu
Ngọ
Nguy Ngưu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/12
Âm: 2/11
Kỷ
Mùi
Thành Nữ +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/12
Âm: 3/11
Canh
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 4/11
Tân
Dậu
Khai Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 5/11
Nhâm
Tuất
Bế Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 6/11
Quý
Hợi
Kiến Bích +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 7/11
Giáp
Kiến Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/12
Âm: 8/11
Ất
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/12
Âm: 9/11
Bính
Dần
Mãn Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 10/11
Đinh
Mão
Bình Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 11/11
Mậu
Thìn
Định Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/12
Âm: 12/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/12
Âm: 13/11
Canh
Ngọ
Phá Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 14/11
Tân
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 15/11
Nhâm
Thân
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 16/11
Quý
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/12
Âm: 17/11
Giáp
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/12
Âm: 18/11
Ất
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 19/11
Bính
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/12
Âm: 20/11
Đinh
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 21/11
Mậu
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 22/11
Kỷ
Mão
Bình Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 23/11
Canh
Thìn
Định Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 24/11
Tân
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/12
Âm: 25/11
Nhâm
Ngọ
Phá Tâm +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/12
Âm: 26/11
Quý
Mùi
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 27/11
Giáp
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/12
Âm: 28/11
Ất
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 29/11
Bính
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 1/12
Đinh
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/12
Âm: 2/12
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết