Ngày Tốt Trong Tháng 5/2051 Của Tuổi Nhâm Thân

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2051. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Thân (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2051 của tuổi Nhâm Thân gồm: 09/05, 15/05, 24/05, 28/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2051

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 21/3
Bính
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/5
Âm: 22/3
Đinh
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 23/3
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 24/3
Kỷ
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
5/5
Âm: 25/3
Canh
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/5
Âm: 26/3
Tân
Mão
Khai Nữ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 27/3
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 28/3
Quý
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 29/3
Giáp
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 1/4
Ất
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 2/4
Bính
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 3/4
Đinh
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 4/4
Mậu
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 5/4
Kỷ
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 6/4
Canh
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 7/4
Tân
Sửu
Thành Chủy +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 8/4
Nhâm
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/5
Âm: 9/4
Quý
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 10/4
Giáp
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/5
Âm: 11/4
Ất
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 12/4
Bính
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 13/4
Đinh
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 14/4
Mậu
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 15/4
Kỷ
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 16/4
Canh
Tuất
Chấp Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 17/4
Tân
Hợi
Phá Cang +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/5
Âm: 18/4
Nhâm
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 19/4
Quý
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 20/4
Giáp
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/5
Âm: 21/4
Ất
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 22/4
Bính
Thìn
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết