Ngày Tốt Trong Tháng 5/2042 Của Tuổi Mậu Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2042. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2042 của tuổi Mậu Dần gồm: 04/05, 06/05, 15/05, 20/05, 27/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2042

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 12/3
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 13/3
Canh
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 14/3
Tân
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 15/3
Nhâm
Dần
Khai Tinh +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 16/3
Quý
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/5
Âm: 17/3
Giáp
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 18/3
Ất
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 19/3
Bính
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 20/3
Đinh
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
10/5
Âm: 21/3
Mậu
Thân
Bình Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/5
Âm: 22/3
Kỷ
Dậu
Định Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 23/3
Canh
Tuất
Chấp Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 24/3
Tân
Hợi
Phá +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/5
Âm: 25/3
Nhâm
Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
15/5
Âm: 26/3
Quý
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/5
Âm: 27/3
Giáp
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 28/3
Ất
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 29/3
Bính
Thìn
Bế +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 1/4
Đinh
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 2/4
Mậu
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 3/4
Kỷ
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 4/4
Canh
Thân
Bình Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/5
Âm: 5/4
Tân
Dậu
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 6/4
Nhâm
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 7/4
Quý
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 8/4
Giáp
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/5
Âm: 9/4
Ất
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 10/4
Bính
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 11/4
Đinh
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 12/4
Mậu
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/5
Âm: 13/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết