Ngày Tốt Trong Tháng 4/2042 Của Tuổi Mậu Dần

Tháng 4 năm 2042 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2042 của tuổi Mậu Dần gồm: 02/04, 29/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2042

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 11/3
Kỷ
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/4
Âm: 12/3
Canh
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 13/3
Tân
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 14/3
Nhâm
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 15/3
Quý
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 16/3
Giáp
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/4
Âm: 17/3
Ất
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 18/3
Bính
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 19/3
Đinh
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/4
Âm: 20/3
Mậu
Dần
Khai Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 21/3
Kỷ
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 22/3
Canh
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 23/3
Tân
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 24/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Tâm +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 25/3
Quý
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 26/3
Giáp
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 27/3
Ất
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 28/3
Bính
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/4
Âm: 29/3
Đinh
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 1/3
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 2/3
Kỷ
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/4
Âm: 3/3
Canh
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 4/3
Tân
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/4
Âm: 5/3
Nhâm
Thìn
Kiến Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 6/3
Quý
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 7/3
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 8/3
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 9/3
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 10/3
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/4
Âm: 11/3
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết