Ngày Tốt Trong Tháng 6/2042 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2042 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2042 của tuổi Mậu Dần gồm: 04/06, 11/06, 17/06, 25/06, 26/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2042

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 14/4
Canh
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 15/4
Tân
Mùi
Mãn Trương +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 16/4
Nhâm
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/6
Âm: 17/4
Quý
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 18/4
Giáp
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/6
Âm: 19/4
Ất
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/6
Âm: 20/4
Bính
Phá Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 21/4
Đinh
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 22/4
Mậu
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 23/4
Kỷ
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 24/4
Canh
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 25/4
Tân
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/6
Âm: 26/4
Nhâm
Ngọ
Kiến Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/6
Âm: 27/4
Quý
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 28/4
Giáp
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/6
Âm: 29/4
Ất
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/6
Âm: 30/4
Bính
Tuất
Định Thất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 1/5
Đinh
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 2/5
Mậu
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 3/5
Kỷ
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 4/5
Canh
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 5/5
Tân
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 6/5
Nhâm
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 7/5
Quý
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 8/5
Giáp
Ngọ
Kiến Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 9/5
Ất
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/6
Âm: 10/5
Bính
Thân
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/6
Âm: 11/5
Đinh
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 12/5
Mậu
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 13/5
Kỷ
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết