Ngày Tốt Trong Tháng 5/2040 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2040 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2040 của tuổi Mậu Dần gồm: 06/05, 09/05, 16/05, 25/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2040

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 21/3
Kỷ
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 22/3
Canh
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 23/3
Tân
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 24/3
Nhâm
Thìn
Kiến Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 25/3
Quý
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 26/3
Giáp
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 27/3
Ất
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 28/3
Bính
Thân
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/5
Âm: 29/3
Đinh
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 30/3
Mậu
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 1/4
Kỷ
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/5
Âm: 2/4
Canh
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/5
Âm: 3/4
Tân
Sửu
Thành Phòng +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 4/4
Nhâm
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/5
Âm: 5/4
Quý
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 6/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 7/4
Ất
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 8/4
Bính
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 9/4
Đinh
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/5
Âm: 10/4
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/5
Âm: 11/4
Kỷ
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 12/4
Canh
Tuất
Chấp Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 13/4
Tân
Hợi
Phá Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 14/4
Nhâm
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 15/4
Quý
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 16/4
Giáp
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/5
Âm: 17/4
Ất
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 18/4
Bính
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 19/4
Đinh
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 20/4
Mậu
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 21/4
Kỷ
Mùi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết