Ngày Tốt Trong Tháng 5/2021 Của Tuổi Quý Sửu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2021. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2021 của tuổi Quý Sửu gồm: 12/05, 13/05, 22/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2021

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 20/3
Kỷ
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 21/3
Canh
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/5
Âm: 22/3
Tân
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 23/3
Nhâm
Thành Dực +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 24/3
Quý
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/5
Âm: 25/3
Giáp
Dần
Thu Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/5
Âm: 26/3
Ất
Mão
Khai Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 27/3
Bính
Thìn
Bế Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 28/3
Đinh
Tỵ
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 29/3
Mậu
Ngọ
Trừ Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/5
Âm: 30/3
Kỷ
Mùi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/5
Âm: 1/4
Canh
Thân
Bình +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 2/4
Tân
Dậu
Định Đẩu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 3/4
Nhâm
Tuất
Chấp Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 4/4
Quý
Hợi
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/5
Âm: 5/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 6/4
Ất
Sửu
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 7/4
Bính
Dần
Thu Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 8/4
Đinh
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 9/4
Mậu
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 10/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 11/4
Canh
Ngọ
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/5
Âm: 12/4
Tân
Mùi
Mãn Mão +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/5
Âm: 13/4
Nhâm
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 14/4
Quý
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 15/4
Giáp
Tuất
Chấp Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 16/4
Ất
Hợi
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/5
Âm: 17/4
Bính
Nguy Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 18/4
Đinh
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 19/4
Mậu
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/5
Âm: 20/4
Kỷ
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết