Ngày Tốt Trong Tháng 9/2021 Của Tuổi Quý Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2021 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2021 của tuổi Quý Sửu gồm: 01/09, 15/09, 18/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2021

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 25/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 26/7
Quý
Sửu
Chấp Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 27/7
Giáp
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 28/7
Ất
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/9
Âm: 29/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 30/7
Đinh
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 1/8
Mậu
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 2/8
Kỷ
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/9
Âm: 3/8
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 4/8
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 5/8
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 6/8
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/9
Âm: 7/8
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 8/8
Ất
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 9/8
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/9
Âm: 10/8
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/9
Âm: 11/8
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/9
Âm: 12/8
Kỷ
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 13/8
Canh
Ngọ
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 14/8
Tân
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/9
Âm: 15/8
Nhâm
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/9
Âm: 16/8
Quý
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 17/8
Giáp
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/9
Âm: 18/8
Ất
Hợi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 19/8
Bính
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/9
Âm: 20/8
Đinh
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 21/8
Mậu
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 22/8
Kỷ
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 23/8
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 24/8
Tân
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết