Ngày Tốt Trong Tháng 4/2021 Của Tuổi Quý Sửu

Tháng 4 năm 2021 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2021 của tuổi Quý Sửu gồm: 07/04, 15/04, 19/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2021

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 20/2
Kỷ
Mão
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 21/2
Canh
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 22/2
Tân
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 23/2
Nhâm
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 24/2
Quý
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/4
Âm: 25/2
Giáp
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 26/2
Ất
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 27/2
Bính
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 28/2
Đinh
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 29/2
Mậu
Thành Đê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 30/2
Kỷ
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 1/3
Canh
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/4
Âm: 2/3
Tân
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 3/3
Nhâm
Thìn
Kiến +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 4/3
Quý
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 5/3
Giáp
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 6/3
Ất
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/4
Âm: 7/3
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 8/3
Đinh
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 9/3
Mậu
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 10/3
Kỷ
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 11/3
Canh
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/4
Âm: 12/3
Tân
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
24/4
Âm: 13/3
Nhâm
Dần
Khai Vị +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 14/3
Quý
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 15/3
Giáp
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 16/3
Ất
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/4
Âm: 17/3
Bính
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 18/3
Đinh
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/4
Âm: 19/3
Mậu
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết