Ngày Tốt Trong Tháng 3/2040 Của Tuổi Mậu Dần

Tháng 3 năm 2040 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2040 của tuổi Mậu Dần gồm: 01/03, 02/03, 07/03, 12/03, 14/03, 20/03, 31/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2040

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 19/1
Mậu
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/3
Âm: 20/1
Kỷ
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/3
Âm: 21/1
Canh
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/3
Âm: 22/1
Tân
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 23/1
Nhâm
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/3
Âm: 24/1
Quý
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/3
Âm: 25/1
Giáp
Ngọ
Bình Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 26/1
Ất
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 27/1
Bính
Thân
Chấp Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 28/1
Đinh
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 29/1
Mậu
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/3
Âm: 30/1
Kỷ
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 1/2
Canh
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 2/2
Tân
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/3
Âm: 3/2
Nhâm
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/3
Âm: 4/2
Quý
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/3
Âm: 5/2
Giáp
Thìn
Trừ Đê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 6/2
Ất
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 7/2
Bính
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 8/2
Đinh
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/3
Âm: 9/2
Mậu
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/3
Âm: 10/2
Kỷ
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 11/2
Canh
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 12/2
Tân
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/3
Âm: 13/2
Nhâm
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 14/2
Quý
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/3
Âm: 15/2
Giáp
Dần
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 16/2
Ất
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 17/2
Bính
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 18/2
Đinh
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 19/2
Mậu
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết