Ngày Tốt Trong Tháng 2/2040 Của Tuổi Mậu Dần

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2040 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2040 của tuổi Mậu Dần gồm: 12/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2040

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 19/12
Kỷ
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 20/12
Canh
Thân
Nguy Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/2
Âm: 21/12
Tân
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 22/12
Nhâm
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 23/12
Quý
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 24/12
Giáp
Khai Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 25/12
Ất
Sửu
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/2
Âm: 26/12
Bính
Dần
Kiến Sâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/2
Âm: 27/12
Đinh
Mão
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 28/12
Mậu
Thìn
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/2
Âm: 29/12
Kỷ
Tỵ
Bình Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 1/1
Canh
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 2/1
Tân
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 3/1
Nhâm
Thân
Phá Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/2
Âm: 4/1
Quý
Dậu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/2
Âm: 5/1
Giáp
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 6/1
Ất
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 7/1
Bính
Khai Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 8/1
Đinh
Sửu
Bế Phòng +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/2
Âm: 9/1
Mậu
Dần
Kiến Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/2
Âm: 10/1
Kỷ
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 11/1
Canh
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 12/1
Tân
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 13/1
Nhâm
Ngọ
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 14/1
Quý
Mùi
Chấp Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/2
Âm: 15/1
Giáp
Thân
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/2
Âm: 16/1
Ất
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
28/2
Âm: 17/1
Bính
Tuất
Thành Thất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 18/1
Đinh
Hợi
Thu Bích +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết