Ngày Tốt Trong Tháng 1/2040 Của Tuổi Mậu Dần

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2040. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Dần (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2040 của tuổi Mậu Dần gồm: 02/01, 23/01, 30/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2040

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 18/11
Mậu
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 19/11
Kỷ
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 20/11
Canh
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 21/11
Tân
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 22/11
Nhâm
Thìn
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 23/11
Quý
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 24/11
Giáp
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/1
Âm: 25/11
Ất
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/1
Âm: 26/11
Bính
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/1
Âm: 27/11
Đinh
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 28/11
Mậu
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/1
Âm: 29/11
Kỷ
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 30/11
Canh
Bế Quỷ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 1/12
Tân
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/1
Âm: 2/12
Nhâm
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/1
Âm: 3/12
Quý
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 4/12
Giáp
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 5/12
Ất
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 6/12
Bính
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/1
Âm: 7/12
Đinh
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 8/12
Mậu
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/1
Âm: 9/12
Kỷ
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 10/12
Canh
Tuất
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/1
Âm: 11/12
Tân
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 12/12
Nhâm
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 13/12
Quý
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 14/12
Giáp
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 15/12
Ất
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/1
Âm: 16/12
Bính
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 17/12
Đinh
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 18/12
Mậu
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết