Ngày Tốt Trong Tháng 12/2065 Của Tuổi Canh Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2065. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2065 của tuổi Canh Ngọ gồm: 01/12, 05/12, 07/12, 16/12, 23/12, 28/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2065

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 4/11
Giáp
Tuất
Bế Thất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/12
Âm: 5/11
Ất
Hợi
Kiến Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/12
Âm: 6/11
Bính
Trừ Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/12
Âm: 7/11
Đinh
Sửu
Mãn Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 8/11
Mậu
Dần
Bình Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 9/11
Kỷ
Mão
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 10/11
Canh
Thìn
Định Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/12
Âm: 11/11
Tân
Tỵ
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 12/11
Nhâm
Ngọ
Phá Sâm +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/12
Âm: 13/11
Quý
Mùi
Nguy Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 14/11
Giáp
Thân
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 15/11
Ất
Dậu
Thu Liễu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/12
Âm: 16/11
Bính
Tuất
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/12
Âm: 17/11
Đinh
Hợi
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/12
Âm: 18/11
Mậu
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/12
Âm: 19/11
Kỷ
Sửu
Trừ Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 20/11
Canh
Dần
Mãn Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 21/11
Tân
Mão
Bình Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 22/11
Nhâm
Thìn
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 23/11
Quý
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/12
Âm: 24/11
Giáp
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/12
Âm: 25/11
Ất
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/12
Âm: 26/11
Bính
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/12
Âm: 27/11
Đinh
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 28/11
Mậu
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/12
Âm: 29/11
Kỷ
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
27/12
Âm: 1/12
Canh
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/12
Âm: 2/12
Tân
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/12
Âm: 3/12
Nhâm
Dần
Mãn Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 4/12
Quý
Mão
Bình Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 5/12
Giáp
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết