Ngày Tốt Trong Tháng 3/2066 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 3/2066 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2066 của tuổi Canh Ngọ gồm: 11/03, 16/03, 23/03, 31/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2066

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 6/2
Giáp
Thìn
Mãn Tất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/3
Âm: 7/2
Ất
Tỵ
Bình Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/3
Âm: 8/2
Bính
Ngọ
Định Sâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/3
Âm: 9/2
Đinh
Mùi
Chấp Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 10/2
Mậu
Thân
Phá Quỷ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/3
Âm: 11/2
Kỷ
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/3
Âm: 12/2
Canh
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/3
Âm: 13/2
Tân
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 14/2
Nhâm
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/3
Âm: 15/2
Quý
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/3
Âm: 16/2
Giáp
Dần
Bế Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 17/2
Ất
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/3
Âm: 18/2
Bính
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 19/2
Đinh
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/3
Âm: 20/2
Mậu
Ngọ
Bình Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/3
Âm: 21/2
Kỷ
Mùi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/3
Âm: 22/2
Canh
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 23/2
Tân
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/3
Âm: 24/2
Nhâm
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/3
Âm: 25/2
Quý
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/3
Âm: 26/2
Giáp
Thu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/3
Âm: 27/2
Ất
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/3
Âm: 28/2
Bính
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/3
Âm: 29/2
Đinh
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 30/2
Mậu
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/3
Âm: 1/3
Kỷ
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 2/3
Canh
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/3
Âm: 3/3
Tân
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/3
Âm: 4/3
Nhâm
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/3
Âm: 5/3
Quý
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/3
Âm: 6/3
Giáp
Tuất
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết