Ngày Tốt Trong Tháng 4/2066 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 4 năm 2066 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2066 của tuổi Canh Ngọ gồm: 04/04, 11/04, 23/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2066

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 7/3
Ất
Hợi
Thành Tỉnh +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 8/3
Bính
Thu Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 9/3
Đinh
Sửu
Khai Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 10/3
Mậu
Dần
Bế Tinh +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 11/3
Kỷ
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 12/3
Canh
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 13/3
Tân
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 14/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 15/3
Quý
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 16/3
Giáp
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 17/3
Ất
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 18/3
Bính
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 19/3
Đinh
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 20/3
Mậu
Thành +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/4
Âm: 21/3
Kỷ
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/4
Âm: 22/3
Canh
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 23/3
Tân
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 24/3
Nhâm
Thìn
Kiến +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 25/3
Quý
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/4
Âm: 26/3
Giáp
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 27/3
Ất
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 28/3
Bính
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 29/3
Đinh
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 1/4
Mậu
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 2/4
Kỷ
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 3/4
Canh
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/4
Âm: 4/4
Tân
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
28/4
Âm: 5/4
Nhâm
Dần
Khai Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 6/4
Quý
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/4
Âm: 7/4
Giáp
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết