Ngày Tốt Trong Tháng 12/2064 Của Tuổi Canh Ngọ

Tháng 12 năm 2064 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2064 của tuổi Canh Ngọ gồm: 06/12, 16/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2064

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 23/10
Kỷ
Tỵ
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 24/10
Canh
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/12
Âm: 25/10
Tân
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/12
Âm: 26/10
Nhâm
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 27/10
Quý
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 28/10
Giáp
Tuất
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 29/10
Ất
Hợi
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/12
Âm: 1/11
Bính
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/12
Âm: 2/11
Đinh
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/12
Âm: 3/11
Mậu
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 4/11
Kỷ
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/12
Âm: 5/11
Canh
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 6/11
Tân
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 7/11
Nhâm
Ngọ
Phá Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 8/11
Quý
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/12
Âm: 9/11
Giáp
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 10/11
Ất
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/12
Âm: 11/11
Bính
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/12
Âm: 12/11
Đinh
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/12
Âm: 13/11
Mậu
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/12
Âm: 14/11
Kỷ
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 15/11
Canh
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 16/11
Tân
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 17/11
Nhâm
Thìn
Định +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/12
Âm: 18/11
Quý
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/12
Âm: 19/11
Giáp
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/12
Âm: 20/11
Ất
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/12
Âm: 21/11
Bính
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 22/11
Đinh
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/12
Âm: 23/11
Mậu
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/12
Âm: 24/11
Kỷ
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết