Ngày Tốt Trong Tháng 1/2065 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2065 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2065 của tuổi Canh Ngọ gồm: 02/01, 06/01, 18/01, 27/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2065

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 25/11
Canh
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
2/1
Âm: 26/11
Tân
Sửu
Trừ Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/1
Âm: 27/11
Nhâm
Dần
Mãn Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 28/11
Quý
Mão
Bình Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 29/11
Giáp
Thìn
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 30/11
Ất
Tỵ
Định Chủy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/1
Âm: 1/12
Bính
Ngọ
Chấp Sâm +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/1
Âm: 2/12
Đinh
Mùi
Phá Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/1
Âm: 3/12
Mậu
Thân
Nguy Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 4/12
Kỷ
Dậu
Thành Liễu +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 5/12
Canh
Tuất
Thu Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 6/12
Tân
Hợi
Khai Trương +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/1
Âm: 7/12
Nhâm
Bế Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/1
Âm: 8/12
Quý
Sửu
Kiến Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/1
Âm: 9/12
Giáp
Dần
Trừ Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 10/12
Ất
Mão
Mãn Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/1
Âm: 11/12
Bính
Thìn
Bình Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 12/12
Đinh
Tỵ
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/1
Âm: 13/12
Mậu
Ngọ
Chấp Tâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 14/12
Kỷ
Mùi
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 15/12
Canh
Thân
Nguy +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/1
Âm: 16/12
Tân
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 17/12
Nhâm
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/1
Âm: 18/12
Quý
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 19/12
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/1
Âm: 20/12
Ất
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/1
Âm: 21/12
Bính
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/1
Âm: 22/12
Đinh
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 23/12
Mậu
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 24/12
Kỷ
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 25/12
Canh
Ngọ
Chấp Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết