Ngày Tốt Trong Tháng 11/2064 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 11/2064 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 11 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 11.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 11/2064 của tuổi Canh Ngọ gồm: 12/11. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 11/2064

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/11
Âm: 23/9
Kỷ
Hợi
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/11
Âm: 24/9
Canh
Mãn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/11
Âm: 25/9
Tân
Sửu
Bình Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/11
Âm: 26/9
Nhâm
Dần
Định Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/11
Âm: 27/9
Quý
Mão
Chấp Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/11
Âm: 28/9
Giáp
Thìn
Phá Khuê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/11
Âm: 29/9
Ất
Tỵ
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/11
Âm: 30/9
Bính
Ngọ
Nguy Vị +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/11
Âm: 1/10
Đinh
Mùi
Thành Mão +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/11
Âm: 2/10
Mậu
Thân
Thu Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/11
Âm: 3/10
Kỷ
Dậu
Khai Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/11
Âm: 4/10
Canh
Tuất
Bế Sâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/11
Âm: 5/10
Tân
Hợi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/11
Âm: 6/10
Nhâm
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/11
Âm: 7/10
Quý
Sửu
Mãn Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/11
Âm: 8/10
Giáp
Dần
Bình Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/11
Âm: 9/10
Ất
Mão
Định Trương +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/11
Âm: 10/10
Bính
Thìn
Chấp Dực +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/11
Âm: 11/10
Đinh
Tỵ
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/11
Âm: 12/10
Mậu
Ngọ
Nguy Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/11
Âm: 13/10
Kỷ
Mùi
Thành Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/11
Âm: 14/10
Canh
Thân
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/11
Âm: 15/10
Tân
Dậu
Khai Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/11
Âm: 16/10
Nhâm
Tuất
Bế Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/11
Âm: 17/10
Quý
Hợi
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/11
Âm: 18/10
Giáp
Trừ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/11
Âm: 19/10
Ất
Sửu
Mãn Đẩu +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/11
Âm: 20/10
Bính
Dần
Bình Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/11
Âm: 21/10
Đinh
Mão
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/11
Âm: 22/10
Mậu
Thìn
Chấp +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết