Lịch Vạn Niên Ngày 21/10/2214
Tra cứu lịch vạn niên ngày 21/10/2214 cho thấy đây là ngày Quý Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Thủy và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
21
THỨ 6
Cái tôi và sự hiểu biết tỷ lệ nghịch với nhau. Hiểu biết càng nhiều, cái tôi càng bé.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐍
18
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Giáp Dần
Tháng Giáp Tuất
Ngày Quý Tỵ
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Quý Sửu (1h-3h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Nhâm Tuất (19h-21h)
Quý Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Quý Tỵ xung sát rất mạnh với tuổi Kỷ Hợi, Đinh Hợi. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Quý Tỵ cho thấy đây là ngày có Trực Nguy chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Bầu trời hôm nay có sao Khuê ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Quý Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Ất Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Bính Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 06/10/2214Ngày 07/10/2214Ngày 08/10/2214Ngày 09/10/2214Ngày 10/10/2214Ngày 11/10/2214Ngày 12/10/2214Ngày 13/10/2214Ngày 14/10/2214Ngày 15/10/2214Ngày 16/10/2214Ngày 17/10/2214Ngày 18/10/2214Ngày 19/10/2214Ngày 20/10/2214Ngày 22/10/2214Ngày 23/10/2214Ngày 24/10/2214Ngày 25/10/2214Ngày 26/10/2214Ngày 27/10/2214Ngày 28/10/2214Ngày 29/10/2214Ngày 30/10/2214Ngày 31/10/2214Ngày 01/11/2214Ngày 02/11/2214Ngày 03/11/2214Ngày 04/11/2214Ngày 05/11/2214
Xem lịch theo tháng năm 2214
Tháng 01/2214Tháng 02/2214Tháng 03/2214Tháng 04/2214Tháng 05/2214Tháng 06/2214Tháng 07/2214Tháng 08/2214Tháng 09/2214Tháng 10/2214Tháng 11/2214Tháng 12/2214
