Lịch Vạn Niên Ngày 07/06/1998
Tra cứu lịch vạn niên ngày 7/6/1998 cho thấy đây là ngày Ất Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
7
CHỦ NHẬT
Hãy là người hùng trong câu chuyện của chính mình.
- Joe Rogan -
- Joe Rogan -
🐔
13
|
THÁNG 5
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Dần
Tháng Mậu Ngọ
Ngày Ất Dậu
Tiết khí: Mang Chủng
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mão, Kỷ Mão.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Ất Dậu xung sát rất mạnh với tuổi Tân Mão, Kỷ Mão. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Bình. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Gieo trồng, động thổ xây nhà.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Đê soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Đồng thời, gác lại các việc: Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/05/1998Ngày 24/05/1998Ngày 25/05/1998Ngày 26/05/1998Ngày 27/05/1998Ngày 28/05/1998Ngày 29/05/1998Ngày 30/05/1998Ngày 31/05/1998Ngày 01/06/1998Ngày 02/06/1998Ngày 03/06/1998Ngày 04/06/1998Ngày 05/06/1998Ngày 06/06/1998Ngày 08/06/1998Ngày 09/06/1998Ngày 10/06/1998Ngày 11/06/1998Ngày 12/06/1998Ngày 13/06/1998Ngày 14/06/1998Ngày 15/06/1998Ngày 16/06/1998Ngày 17/06/1998Ngày 18/06/1998Ngày 19/06/1998Ngày 20/06/1998Ngày 21/06/1998Ngày 22/06/1998
Xem lịch theo tháng năm 1998
Tháng 01/1998Tháng 02/1998Tháng 03/1998Tháng 04/1998Tháng 05/1998Tháng 06/1998Tháng 07/1998Tháng 08/1998Tháng 09/1998Tháng 10/1998Tháng 11/1998Tháng 12/1998
