Lịch Vạn Niên Ngày 14/10/1996
Hôm nay là ngày Giáp Thân, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 14/10/1996 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
14
THỨ 2
Cách tốt nhất để tìm thấy chính mình là đánh mất chính mình trong sự phục vụ người khác.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐵
3
|
THÁNG 9
Ngày Hoàng đạo
Năm Bính Tý
Tháng Mậu Tuất
Ngày Giáp Thân
Tiết khí: Hàn Lộ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Dần, Mậu Dần.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Canh Dần, Mậu Dần dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Giáp Thân. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Giáp Thân cho thấy đây là ngày có Trực Khai chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Sự hiện diện của sao Mão trong ngày Giáp Thân mang tới trường năng lượng thích hợp để Không nên làm việc gì quan trọng. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 29/09/1996Ngày 30/09/1996Ngày 01/10/1996Ngày 02/10/1996Ngày 03/10/1996Ngày 04/10/1996Ngày 05/10/1996Ngày 06/10/1996Ngày 07/10/1996Ngày 08/10/1996Ngày 09/10/1996Ngày 10/10/1996Ngày 11/10/1996Ngày 12/10/1996Ngày 13/10/1996Ngày 15/10/1996Ngày 16/10/1996Ngày 17/10/1996Ngày 18/10/1996Ngày 19/10/1996Ngày 20/10/1996Ngày 21/10/1996Ngày 22/10/1996Ngày 23/10/1996Ngày 24/10/1996Ngày 25/10/1996Ngày 26/10/1996Ngày 27/10/1996Ngày 28/10/1996Ngày 29/10/1996
Xem lịch theo tháng năm 1996
Tháng 01/1996Tháng 02/1996Tháng 03/1996Tháng 04/1996Tháng 05/1996Tháng 06/1996Tháng 07/1996Tháng 08/1996Tháng 09/1996Tháng 10/1996Tháng 11/1996Tháng 12/1996
