Lịch Vạn Niên Ngày 02/02/1996
Tra cứu lịch vạn niên ngày 2/2/1996 cho thấy đây là ngày Kỷ Tỵ. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
2
THỨ 6
Bi kịch của cuộc đời không nằm ở chỗ không đạt được mục tiêu, mà nằm ở chỗ không có mục tiêu để đạt đến.
- Benjamin Mays -
- Benjamin Mays -
🐍
14
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Ất Hợi
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Tỵ xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Hợi, Quý Hợi.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Hợi, Quý Hợi dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Tỵ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Kỷ Tỵ thuộc Trực Định. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Bầu trời hôm nay có sao Khuê ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Xuất hành, cầu tài, nhậm chức, nhập học. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Khai trương, động thổ.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Ất Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Đinh Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/01/1996Ngày 19/01/1996Ngày 20/01/1996Ngày 21/01/1996Ngày 22/01/1996Ngày 23/01/1996Ngày 24/01/1996Ngày 25/01/1996Ngày 26/01/1996Ngày 27/01/1996Ngày 28/01/1996Ngày 29/01/1996Ngày 30/01/1996Ngày 31/01/1996Ngày 01/02/1996Ngày 03/02/1996Ngày 04/02/1996Ngày 05/02/1996Ngày 06/02/1996Ngày 07/02/1996Ngày 08/02/1996Ngày 09/02/1996Ngày 10/02/1996Ngày 11/02/1996Ngày 12/02/1996Ngày 13/02/1996Ngày 14/02/1996Ngày 15/02/1996Ngày 16/02/1996Ngày 17/02/1996
Xem lịch theo tháng năm 1996
Tháng 01/1996Tháng 02/1996Tháng 03/1996Tháng 04/1996Tháng 05/1996Tháng 06/1996Tháng 07/1996Tháng 08/1996Tháng 09/1996Tháng 10/1996Tháng 11/1996Tháng 12/1996
