Lịch Vạn Niên Ngày 09/08/1970
Ngày 9/8/1970 tức ngày Tân Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
9
CHỦ NHẬT
Hai ngày quan trọng nhất trong cuộc đời bạn là ngày bạn được sinh ra và ngày bạn tìm ra lý do tại sao.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐔
8
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Tuất
Tháng Giáp Thân
Ngày Tân Dậu
Tiết khí: Lập Thu
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Canh Dần (3h-5h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Ất Mùi (13h-15h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Tân Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Đinh Mão, Ất Mão.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Tân Dậu đẩy tuổi Đinh Mão, Ất Mão vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Trừ. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Cầu y, chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, giải trừ tai ương. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Khai trương, xuất hành, nhậm chức.
- Trong ngày Tân Dậu, sao Đê xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Làm các việc nhẹ nhàng, thu hoạch. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Động thổ xây dựng, cưới hỏi, xuất hành.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Canh Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Tân Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Bính Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/07/1970Ngày 26/07/1970Ngày 27/07/1970Ngày 28/07/1970Ngày 29/07/1970Ngày 30/07/1970Ngày 31/07/1970Ngày 01/08/1970Ngày 02/08/1970Ngày 03/08/1970Ngày 04/08/1970Ngày 05/08/1970Ngày 06/08/1970Ngày 07/08/1970Ngày 08/08/1970Ngày 10/08/1970Ngày 11/08/1970Ngày 12/08/1970Ngày 13/08/1970Ngày 14/08/1970Ngày 15/08/1970Ngày 16/08/1970Ngày 17/08/1970Ngày 18/08/1970Ngày 19/08/1970Ngày 20/08/1970Ngày 21/08/1970Ngày 22/08/1970Ngày 23/08/1970Ngày 24/08/1970
Xem lịch theo tháng năm 1970
Tháng 01/1970Tháng 02/1970Tháng 03/1970Tháng 04/1970Tháng 05/1970Tháng 06/1970Tháng 07/1970Tháng 08/1970Tháng 09/1970Tháng 10/1970Tháng 11/1970Tháng 12/1970
