Lịch Vạn Niên Ngày 02/06/1963
Hôm nay là ngày Bính Tý, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 2/6/1963 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
2
CHỦ NHẬT
Rào cản lớn nhất để thành công là nỗi sợ thất bại.
- Sven-Göran Eriksson -
- Sven-Göran Eriksson -
🐭
11
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Mão
Tháng Đinh Tỵ
Ngày Bính Tý
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tý xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ.
[!] Lời khuyên: Ngày Bính Tý mang luồng khí bất lợi cho tuổi Nhâm Ngọ, Canh Ngọ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Tý, Trực Nguy nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Nữ ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/05/1963Ngày 19/05/1963Ngày 20/05/1963Ngày 21/05/1963Ngày 22/05/1963Ngày 23/05/1963Ngày 24/05/1963Ngày 25/05/1963Ngày 26/05/1963Ngày 27/05/1963Ngày 28/05/1963Ngày 29/05/1963Ngày 30/05/1963Ngày 31/05/1963Ngày 01/06/1963Ngày 03/06/1963Ngày 04/06/1963Ngày 05/06/1963Ngày 06/06/1963Ngày 07/06/1963Ngày 08/06/1963Ngày 09/06/1963Ngày 10/06/1963Ngày 11/06/1963Ngày 12/06/1963Ngày 13/06/1963Ngày 14/06/1963Ngày 15/06/1963Ngày 16/06/1963Ngày 17/06/1963
Xem lịch theo tháng năm 1963
Tháng 01/1963Tháng 02/1963Tháng 03/1963Tháng 04/1963Tháng 05/1963Tháng 06/1963Tháng 07/1963Tháng 08/1963Tháng 09/1963Tháng 10/1963Tháng 11/1963Tháng 12/1963
