Lịch Vạn Niên Ngày 22/03/1948
Tra cứu lịch vạn niên ngày 22/3/1948 cho thấy đây là ngày Bính Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
22
THỨ 2
Hãy sống như thể bạn sẽ chết ngày mai. Hãy học như thể bạn sẽ sống mãi mãi.
- Mahatma Gandhi -
- Mahatma Gandhi -
🐴
12
|
THÁNG 2
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Tý
Tháng Ất Mão
Ngày Bính Ngọ
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Tân Mão (5h-7h)
Giáp Ngọ (11h-13h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Tý, Canh Tý.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Nhâm Tý, Canh Tý bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Ngọ, Trực Bình nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: San lấp mặt bằng, sửa đường, giải quyết tranh chấp. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Gieo trồng, động thổ xây nhà. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Phòng soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Đồng thời, gác lại các việc: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 07/03/1948Ngày 08/03/1948Ngày 09/03/1948Ngày 10/03/1948Ngày 11/03/1948Ngày 12/03/1948Ngày 13/03/1948Ngày 14/03/1948Ngày 15/03/1948Ngày 16/03/1948Ngày 17/03/1948Ngày 18/03/1948Ngày 19/03/1948Ngày 20/03/1948Ngày 21/03/1948Ngày 23/03/1948Ngày 24/03/1948Ngày 25/03/1948Ngày 26/03/1948Ngày 27/03/1948Ngày 28/03/1948Ngày 29/03/1948Ngày 30/03/1948Ngày 31/03/1948Ngày 01/04/1948Ngày 02/04/1948Ngày 03/04/1948Ngày 04/04/1948Ngày 05/04/1948Ngày 06/04/1948
Xem lịch theo tháng năm 1948
Tháng 01/1948Tháng 02/1948Tháng 03/1948Tháng 04/1948Tháng 05/1948Tháng 06/1948Tháng 07/1948Tháng 08/1948Tháng 09/1948Tháng 10/1948Tháng 11/1948Tháng 12/1948
