Lịch Vạn Niên Ngày 09/04/1692
Hôm nay là ngày Quý Mão, một ngày mang năng lượng thiên can Thủy và địa chi Mộc. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 9/4/1692 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
9
THỨ 4
Tự tin là bí quyết đầu tiên của thành công.
- Ralph Waldo Emerson -
- Ralph Waldo Emerson -
🐰
23
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Thân
Tháng Giáp Thìn
Ngày Quý Mão
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Nhâm Tý (23h-1h)
Giáp Dần (3h-5h)
Ất Mão (5h-7h)
Mậu Ngọ (11h-13h)
Kỷ Mùi (13h-15h)
Tân Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Quý Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Quý Mão đẩy tuổi Kỷ Dậu, Đinh Dậu vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Tây để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Quý Mão, Trực Bế nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Thất ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Nhâm Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Quý Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 25/03/1692Ngày 26/03/1692Ngày 27/03/1692Ngày 28/03/1692Ngày 29/03/1692Ngày 30/03/1692Ngày 31/03/1692Ngày 01/04/1692Ngày 02/04/1692Ngày 03/04/1692Ngày 04/04/1692Ngày 05/04/1692Ngày 06/04/1692Ngày 07/04/1692Ngày 08/04/1692Ngày 10/04/1692Ngày 11/04/1692Ngày 12/04/1692Ngày 13/04/1692Ngày 14/04/1692Ngày 15/04/1692Ngày 16/04/1692Ngày 17/04/1692Ngày 18/04/1692Ngày 19/04/1692Ngày 20/04/1692Ngày 21/04/1692Ngày 22/04/1692Ngày 23/04/1692Ngày 24/04/1692
Xem lịch theo tháng năm 1692
Tháng 01/1692Tháng 02/1692Tháng 03/1692Tháng 04/1692Tháng 05/1692Tháng 06/1692Tháng 07/1692Tháng 08/1692Tháng 09/1692Tháng 10/1692Tháng 11/1692Tháng 12/1692
