Lịch Vạn Niên Ngày 28/06/1389
Tra cứu lịch vạn niên ngày 28/6/1389 cho thấy đây là ngày Giáp Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
28
CHỦ NHẬT
Kẻ thù lớn nhất của sự vĩ đại chính là sự tốt đẹp.
- Jim Collins -
- Jim Collins -
🐴
26
|
THÁNG 5
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Canh Ngọ
Ngày Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Tý, Mậu Tý.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Giáp Ngọ đẩy tuổi Canh Tý, Mậu Tý vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Giáp Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Kiến chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng.
- Sự hiện diện của sao Liễu trong ngày Giáp Ngọ mang tới trường năng lượng thích hợp để Làm các việc vặt. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 13/06/1389Ngày 14/06/1389Ngày 15/06/1389Ngày 16/06/1389Ngày 17/06/1389Ngày 18/06/1389Ngày 19/06/1389Ngày 20/06/1389Ngày 21/06/1389Ngày 22/06/1389Ngày 23/06/1389Ngày 24/06/1389Ngày 25/06/1389Ngày 26/06/1389Ngày 27/06/1389Ngày 29/06/1389Ngày 30/06/1389Ngày 01/07/1389Ngày 02/07/1389Ngày 03/07/1389Ngày 04/07/1389Ngày 05/07/1389Ngày 06/07/1389Ngày 07/07/1389Ngày 08/07/1389Ngày 09/07/1389Ngày 10/07/1389Ngày 11/07/1389Ngày 12/07/1389Ngày 13/07/1389
Xem lịch theo tháng năm 1389
Tháng 01/1389Tháng 02/1389Tháng 03/1389Tháng 04/1389Tháng 05/1389Tháng 06/1389Tháng 07/1389Tháng 08/1389Tháng 09/1389Tháng 10/1389Tháng 11/1389Tháng 12/1389
