Ngày Tốt Trong Tháng 12/2021 Của Tuổi Quý Sửu
Xem ngày tốt xấu tháng 12/2021 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2021
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Âm: 27/10 |
Quý Mùi |
Thành | Bích | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 2/12 Âm: 28/10 |
Giáp Thân |
Thu | Khuê | +2 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/12 Âm: 29/10 |
Ất Dậu |
Khai | Lâu | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/12 Âm: 1/11 |
Bính Tuất |
Bế | Vị | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 5/12 Âm: 2/11 |
Đinh Hợi |
Kiến | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 6/12 Âm: 3/11 |
Mậu Tý |
Trừ | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/12 Âm: 4/11 |
Kỷ Sửu |
Trừ | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/12 Âm: 5/11 |
Canh Dần |
Mãn | Sâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/12 Âm: 6/11 |
Tân Mão |
Bình | Tỉnh | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/12 Âm: 7/11 |
Nhâm Thìn |
Định | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/12 Âm: 8/11 |
Quý Tỵ |
Chấp | Liễu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/12 Âm: 9/11 |
Giáp Ngọ |
Phá | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 13/12 Âm: 10/11 |
Ất Mùi |
Nguy | Trương | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 14/12 Âm: 11/11 |
Bính Thân |
Thành | Dực | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/12 Âm: 12/11 |
Đinh Dậu |
Thu | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 16/12 Âm: 13/11 |
Mậu Tuất |
Khai | Giác | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/12 Âm: 14/11 |
Kỷ Hợi |
Bế | Cang | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/12 Âm: 15/11 |
Canh Tý |
Kiến | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 19/12 Âm: 16/11 |
Tân Sửu |
Trừ | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 20/12 Âm: 17/11 |
Nhâm Dần |
Mãn | Tâm | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/12 Âm: 18/11 |
Quý Mão |
Bình | Vĩ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/12 Âm: 19/11 |
Giáp Thìn |
Định | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 23/12 Âm: 20/11 |
Ất Tỵ |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/12 Âm: 21/11 |
Bính Ngọ |
Phá | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/12 Âm: 22/11 |
Đinh Mùi |
Nguy | Nữ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 26/12 Âm: 23/11 |
Mậu Thân |
Thành | Hư | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/12 Âm: 24/11 |
Kỷ Dậu |
Thu | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 28/12 Âm: 25/11 |
Canh Tuất |
Khai | Thất | +1 Cát / -1 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 29/12 Âm: 26/11 |
Tân Hợi |
Bế | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 30/12 Âm: 27/11 |
Nhâm Tý |
Kiến | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/12 Âm: 28/11 |
Quý Sửu |
Trừ | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2021 cho tuổi Quý Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2022 cho tuổi Quý Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 02/2022 cho tuổi Quý Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 03/2022 cho tuổi Quý Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2022 cho tuổi Quý Sửu
- » Danh sách ngày tốt tháng 05/2022 cho tuổi Quý Sửu
