Ngày Tốt Trong Tháng 2/2022 Của Tuổi Quý Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2022 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Sửu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Tang Đố Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2022 của tuổi Quý Sửu gồm: 04/02, 15/02, 16/02, 28/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2022

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 1/1
Ất
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/2
Âm: 2/1
Bính
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/2
Âm: 3/1
Đinh
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 4/1
Mậu
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 5/1
Kỷ
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/2
Âm: 6/1
Canh
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/2
Âm: 7/1
Tân
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 8/1
Nhâm
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/2
Âm: 9/1
Quý
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 10/1
Giáp
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 11/1
Ất
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/2
Âm: 12/1
Bính
Thân
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/2
Âm: 13/1
Đinh
Dậu
Nguy Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 14/1
Mậu
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 15/1
Kỷ
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/2
Âm: 16/1
Canh
Khai +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/2
Âm: 17/1
Tân
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/2
Âm: 18/1
Nhâm
Dần
Kiến Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 19/1
Quý
Mão
Trừ Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/2
Âm: 20/1
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 21/1
Ất
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 22/1
Bính
Ngọ
Định Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 23/1
Đinh
Mùi
Chấp Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/2
Âm: 24/1
Mậu
Thân
Phá Khuê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/2
Âm: 25/1
Kỷ
Dậu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/2
Âm: 26/1
Canh
Tuất
Thành Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 27/1
Tân
Hợi
Thu Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 28/1
Nhâm
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết