Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2133

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2133 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2133 của tuổi Quý Tỵ gồm: 09/08, 25/08, 26/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2133

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 1/7
Mậu
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 2/7
Kỷ
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 3/7
Canh
Ngọ
Bế Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 4/7
Tân
Mùi
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
5/8
Âm: 5/7
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 6/7
Quý
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 7/7
Giáp
Tuất
Bình Ngưu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 8/7
Ất
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/8
Âm: 9/7
Bính
Định +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/8
Âm: 10/7
Đinh
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 11/7
Mậu
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/8
Âm: 12/7
Kỷ
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/8
Âm: 13/7
Canh
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 14/7
Tân
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 15/7
Nhâm
Ngọ
Khai Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 16/7
Quý
Mùi
Bế Mão +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 17/7
Giáp
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 18/7
Ất
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 19/7
Bính
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/8
Âm: 20/7
Đinh
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/8
Âm: 21/7
Mậu
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 22/7
Kỷ
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 23/7
Canh
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 24/7
Tân
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/8
Âm: 25/7
Nhâm
Thìn
Thành Dực +4 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 26/7
Quý
Tỵ
Thu Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 27/7
Giáp
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 28/7
Ất
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 29/7
Bính
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 1/8
Đinh
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/8
Âm: 2/8
Mậu
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết