Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 12/2133

Tháng 12 năm 2133 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2133 của tuổi Quý Tỵ gồm: 07/12, 08/12, 15/12, 16/12, 20/12, 27/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2133

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 5/11
Canh
Ngọ
Nguy Thất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/12
Âm: 6/11
Tân
Mùi
Thành Bích +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/12
Âm: 7/11
Nhâm
Thân
Thu Khuê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 8/11
Quý
Dậu
Khai Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 9/11
Giáp
Tuất
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/12
Âm: 10/11
Ất
Hợi
Kiến Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/12
Âm: 11/11
Bính
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/12
Âm: 12/11
Đinh
Sửu
Trừ Chủy +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/12
Âm: 13/11
Mậu
Dần
Mãn Sâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 14/11
Kỷ
Mão
Bình Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 15/11
Canh
Thìn
Định Quỷ +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/12
Âm: 16/11
Tân
Tỵ
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 17/11
Nhâm
Ngọ
Phá Tinh +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/12
Âm: 18/11
Quý
Mùi
Nguy Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 19/11
Giáp
Thân
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 20/11
Ất
Dậu
Thu Chẩn +1 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/12
Âm: 21/11
Bính
Tuất
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/12
Âm: 22/11
Đinh
Hợi
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/12
Âm: 23/11
Mậu
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/12
Âm: 24/11
Kỷ
Sửu
Trừ Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 25/11
Canh
Dần
Mãn Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 26/11
Tân
Mão
Bình +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 27/11
Nhâm
Thìn
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/12
Âm: 28/11
Quý
Tỵ
Chấp Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 29/11
Giáp
Ngọ
Phá Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/12
Âm: 1/12
Ất
Mùi
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
27/12
Âm: 2/12
Bính
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 3/12
Đinh
Dậu
Thu Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 4/12
Mậu
Tuất
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 5/12
Kỷ
Hợi
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/12
Âm: 6/12
Canh
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết